ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI Biểu mẫu 10
TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP HẠ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất
lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông
năm học 2017- 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 6
|
Lớp
7
|
Lớp
8
|
Lớp
9
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
480 (96.77%)
|
128 (100%)
|
122
(98.38%)
|
122 (96.82%)
|
108 (91.52%)
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
16 (3.22%)
|
|
4
(3.2%)
|
24 (18.75%)
|
2 (1.83%)
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
167 (33.69%)
|
55 (42,96%)
|
39
(31.45%)
|
41 (32.54%)
|
32 (27.11%)
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
184
(37.09%)
|
46
(35,93%)
|
43
(34.67%)
|
61 (48.41%)
|
34
(28.81%)
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
127
(25.60%)
|
26 (20.31%)
|
31 (25.00%)
|
23 (18.25%)
|
47 (39.83%)
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
15 (3.02%)
|
1
(0.78%)
|
10
(8.06%)
|
1
(0.97%)
|
3
(2.54%)
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
3
(3.02%)
|
|
1
(0.80%)
|
|
2
(1.69%)
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
478 (96.37%)
|
127 (94.4%)
|
113 (91.12%)
|
125
(99.20%)
|
113
(95.76%)
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
167
(33, 67%)
|
55 (42.96%)
|
39 (31.45%)
|
41
(32.51%)
|
32
(27.11%)
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
184
(40.86%)
|
46
(35,93%)
|
43 (34.67%)
|
61 (48.41%)
|
52 (47.7%)
|
|
2
|
Thi lại, không TNTHCS
(tỷ lệ so với tổng số)
|
12
(2.42%)
|
1
(0.78%)
|
10
(8.06%)
|
1
(0.79%)
|
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
6
(1.2%)
|
|
1
(0.80%)
|
|
5
(4.23%)
|
|
4
|
Chuyển
trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
22/26
(4.43/
5.24)
|
12/15
(9.37/
11.71)
|
4/4
(3.22/
3.22)
|
3/4
(2.38 /3.17)
|
3/3
(2.54/
2.54)
|
|
5
|
Bị
đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ
hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
2
(0.40%)
|
1
(0.78%)
|
1
(0.80%
|
|
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
|
|
|
|
|
5
|
|
1
|
Cấp huyện
|
5
|
|
|
|
5
|
|
2
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
118
|
|
|
|
118
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp .
|
113
|
|
|
|
113
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
32 (27.11%)
|
|
|
|
32 (27.11%)
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
34
(28.81%)
|
|
|
|
34
(28.81%)
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
47 (39.83%)
|
|
|
|
47 (39.83%)
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ
(đại học, cao đẳng công lập ) trúng tuyển lớp 10
(tỷ lệ so với tổng số)
|
78/86
(90.69%)
|
|
|
|
78/86
(90.69%)
|
|
VIII
|
Số học sinh nam/số học sinh
nữ
|
245/251
|
52/76
|
64/60
|
63/63
|
66/52
|
|
IX
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
11
|
3
|
4
|
1
|
3
|
Trung Lập Hạ , ngày 28 tháng 6
năm 2018 Thủ trưởng đơn vị
Đã ký
Văn Thị Cụt